retirement check

retirement check

A senior citizen receives their retirement check in the mail.

Định nghĩa

Danh từ: Séc hưu trí (hoặc tiền hưu trí hàng tháng) – khoản thanh toán được thực hiện định kỳ hàng tháng cho một người đã nghỉ hưu sau khi kết thúc công việc.

dụ sử dụng
  • (Ông tôi nhận séc hưu trí vào ngày đầu tiên của mỗi tháng.)
  • (Sau 40 năm làm việc, cuối cùng ấy bắt đầu nhận được tiền hưu trí hàng tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to live on a retirement check": sống dựa vào tiền hưu trí.
    • Many elderly people have to live on a modest retirement check. (Nhiều người cao tuổi phải sống dựa vào một khoản tiền hưu trí khiêm tốn.)
  • "to deposit a retirement check": gửi séc hưu trí vào ngân hàng.
    • She went to the bank to deposit her retirement check. ( ấy đến ngân hàng để gửi séc hưu trí của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Retirement fund (danh từ): quỹ hưu trí (tổng số tiền tích lũy để chi trả cho hưu trí).
  • Retirement benefit (danh từ): phúc lợi hưu trí (khoản tiền hoặc lợi ích khác từ chương trình hưu trí).
  • Pension (danh từ): lương hưu (từ đồng nghĩa phổ biến, thường dùng trong hệ thống nhà nước hoặc doanh nghiệp).
Từ đồng nghĩa
  • Pension: lương hưu (khoản thanh toán định kỳ cho người nghỉ hưu).
  • Retirement payment: khoản thanh toán hưu trí.
  • Annuity: niên kim (khoản thanh toán định kỳ, thường từ hợp đồng bảo hiểm hoặc đầu ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Retire on (something): nghỉ hưu dựa vào (một khoản tiền nào đó).
    • He retired on a comfortable retirement check. (Ông ấy nghỉ hưu dựa vào một khoản séc hưu trí thoải mái.)
Thành ngữ liên quan
  • To cash in one's retirement check: nhận tiền hưu trí (thường dùng để chỉ việc bắt đầu nhận khoản thanh toán này).
    • After years of hard work, it was time to cash in his retirement check. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, đã đến lúc ông ấy nhận tiền hưu trí của mình.)